Liều mạng tiếng Anh là gì?
"liều mạng" trong tiếng Anh là desperate (tính từ), desperately (phó từ), dare-devil (tính từ).
desperate Tính từ
UK/ˈdɛs.p(ə.)ɹɪt/US/ˈdɛs.p(ə.)ɹɪt/
Nghĩa: Liều mạng, liều lĩnh.
- a desperate acthành động liều lĩnh
- a desperate fellowmột tay liều mạng
desperately Phó từ
UK/ˈdɛs.p(ə.)ɹət.li/US/ˈdɛs.p(ə.)ɹət.li/
Nghĩa: Liều lĩnh, liều mạng.
dare-devil Tính từ
Nghĩa: Táo bạo, liều lĩnh, liều mạng, không biết sợ là gì cả.
risk one's neck Cụm động từ
Nghĩa: Liều mạng.
take one's life in one's hand Cụm từ
Nghĩa: Liều mạng.
Xem đầy đủ từ "take one's life in one's hand": nghĩa, dạng từ, cụm từ →
devil-may-care Tính từ
US/ˌdɛ.vᵊl.ˌmeɪ.ˈkɛr/
Nghĩa: Liều, liều mạng, vong mạng, bất chấp tất cả.
wild Tính từ
UK/ˈwaɪ̯ld/US/ˈwaɪ̯ld/
Nghĩa: Ngông cuồng, rồ dại, liều mạng, thiếu đắn đo suy nghĩ, bừa bãi.
- wild opinionsnhững ý kiến ngông cuồng rồ dại
devilry Danh từ
UK/ˈdɛv.əl.ɹi/
Nghĩa: Tính liều mạng, tính vong mạng; sự tinh nghịch liều lĩnh.
deviltry Danh từ
UK/ˈdɛv.əl.tɹi/
Nghĩa: Tính liều mạng, tính vong mạng; sự tinh nghịch liều lĩnh.
Câu hỏi thường gặp
Liều mạng tiếng Anh là gì?
"liều mạng" trong tiếng Anh là desperate (tính từ), desperately (phó từ), dare-devil (tính từ).