TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Linh kiện tiếng Anh là gì?

"linh kiện" trong tiếng Anh là component, component part (danh từ).

component

UK/kəmˈpəʊ.nənt/US/kəmˈpoʊ.nənt/

Xem đầy đủ từ "component": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

component part Danh từ

US/kəm.ˈpoʊ.nənt ˈpɑːrt/

Nghĩa: Bộ phận, phụ tùng, phụ kiện; linh kiện; chi tiết.

Xem đầy đủ từ "component part": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Linh kiện tiếng Anh là gì?

"linh kiện" trong tiếng Anh là component, component part (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.