TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Loan tiếng Anh là gì?

"loan" trong tiếng Anh là noise (ngoại động từ), spread.

noise Ngoại động từ

UK/ˈnoɪ̯z/US/ˈnoɪ̯z/

Nghĩa: Loan (tin), đồn.

  • it was noised abroad thatcó tin đồn rằng

Xem đầy đủ từ "noise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spread

UK/spɹɛd/US/spɹɛd/

Xem đầy đủ từ "spread": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Loan tiếng Anh là gì?

"loan" trong tiếng Anh là noise (ngoại động từ), spread.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.