TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Luật học tiếng Anh là gì?

"luật học" trong tiếng Anh là jurisprudence (danh từ), law (danh từ), jurisprudential (tính từ).

jurisprudence Danh từ

UK/ˈd͡ʒʊəɹɪsˌpɹuːdəns/US/ˈd͡ʒʊəɹɪsˌpɹuːdəns/

Nghĩa: Khoa luật pháp, luật học.

Xem đầy đủ từ "jurisprudence": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

law Danh từ

UK/lɔː/US/lɔ/

Nghĩa: Luật học; nghề luật sư.

  • to read (study) lawhọc luật
  • law studenthọc sinh đại học luật

Xem đầy đủ từ "law": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

jurisprudential Tính từ

Nghĩa: Luật học.

Xem đầy đủ từ "jurisprudential": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Luật học tiếng Anh là gì?

"luật học" trong tiếng Anh là jurisprudence (danh từ), law (danh từ), jurisprudential (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.