Màu đỏ tiếng Anh là gì?
"màu đỏ" trong tiếng Anh là red (danh từ), redness (danh từ), gules (danh từ).
red Danh từ
UK/ɹɛd/US/ɹɛd/
Nghĩa: Màu đỏ.
- I like the red ones on the shelf.Tôi thích những cái màu đỏ trên cái giá đó.
- The national flag of Vietnam is red.Quốc kỳ của Việt Nam có màu đỏ.
redness Danh từ
Nghĩa: Màu đỏ.
- redness and expertiseđỏ và chuyên
gules Danh từ
UK/ˈɡjuːlz/US/ˈɡjulz/
Nghĩa: Màu đỏ (ở huy chương).
rubicundity Danh từ
US/ˈruː.bɪ.ˌkən.də.ti/
Nghĩa: Màu đỏ, vẻ đỏ đắn, vẻ hồng hào.
erythropsin Danh từ
Nghĩa: Eritroxin; màu đỏ (mắt côn trùng).
Câu hỏi thường gặp
Màu đỏ tiếng Anh là gì?
"màu đỏ" trong tiếng Anh là red (danh từ), redness (danh từ), gules (danh từ).