Màu da cam tiếng Anh là gì?
"màu da cam" trong tiếng Anh là orange (danh từ), jacinth (danh từ).
orange Danh từ
UK/ˈɒɹɪnd͡ʒ/US/ˈoɹənd͡ʒ/
Nghĩa: (cây) cam, cam, quả cam, trái cam
jacinth Danh từ
UK/ˈd͡ʒæ.sɪnθ/US/ˈd͡ʒæ.sɪnθ/
Nghĩa: Màu da cam.
Câu hỏi thường gặp
Màu da cam tiếng Anh là gì?
"màu da cam" trong tiếng Anh là orange (danh từ), jacinth (danh từ).