TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Màu lưu huỳnh tiếng Anh là gì?

"màu lưu huỳnh" trong tiếng Anh là sulfur (tính từ), sulphur (tính từ).

sulfur Tính từ

UK/ˈsʌl.fə/US/ˈsʌl.fɚ/

Nghĩa: Màu lưu huỳnh, màu vàng nhạt.

Xem đầy đủ từ "sulfur": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sulphur Tính từ

Nghĩa: Màu lưu huỳnh, màu vàng lục.

Xem đầy đủ từ "sulphur": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Màu lưu huỳnh tiếng Anh là gì?

"màu lưu huỳnh" trong tiếng Anh là sulfur (tính từ), sulphur (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.