Màu nâu tiếng Anh là gì?
"màu nâu" trong tiếng Anh là brown (danh từ), tan (tính từ).
brown Danh từ
UK/bɹaʊ̯n/US/bɹaʊ̯n/ giọng người thật
Nghĩa: Màu nâu.
- Chocolate has brown color.Sô-cô-la có màu nâu.
tan Tính từ
UK/tæn/US/tæn/ giọng máy
Nghĩa: Màu vỏ dà, màu nâu.
Câu hỏi thường gặp
Màu nâu tiếng Anh là gì?
"màu nâu" trong tiếng Anh là brown (danh từ), tan (tính từ).