Màu tía tiếng Anh là gì?
"màu tía" trong tiếng Anh là purple (danh từ), amaranth (danh từ).
purple Danh từ
UK/ˈpɜː.pl̩/US/ˈpɝ.pl̩/
Nghĩa: Màu tía, áo màu tía (của vua, giáo chủ...).
- to be born of the purplelà dòng dõi vương giả
- to be born to the purpleđược tôn làm giáo chủ
amaranth Danh từ
UK/ˈæməɹænθ/US/ˈæməˌɹænθ/
Nghĩa: Màu tía.
Câu hỏi thường gặp
Màu tía tiếng Anh là gì?
"màu tía" trong tiếng Anh là purple (danh từ), amaranth (danh từ).