Màu tím tiếng Anh là gì?
"màu tím" trong tiếng Anh là purple (tính từ), violet (danh từ).
purple Tính từ
UK/ˈpɜː.pl̩/US/ˈpɝ.pl̩/
Nghĩa: đỏ tía, màu tím
- The book is purple.Quyển sách có màu tím.
- How much are those lovely purple trousers?Chiếc quần tây màu tím dễ thương này bao nhiêu tiền?
violet Danh từ
UK/ˈvaɪ.ə.lət/US/ˈvaɪ.ə.lət/
Nghĩa: Màu tím.
Câu hỏi thường gặp
Màu tím tiếng Anh là gì?
"màu tím" trong tiếng Anh là purple (tính từ), violet (danh từ).