TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Màu tím tiếng Anh là gì?

"màu tím" trong tiếng Anh là purple (tính từ), violet (danh từ).

purple Tính từ

UK/ˈpɜː.pl̩/US/ˈpɝ.pl̩/

Nghĩa: đỏ tía, màu tím

  • The book is purple.Quyển sách có màu tím.
  • How much are those lovely purple trousers?Chiếc quần tây màu tím dễ thương này bao nhiêu tiền?

Xem đầy đủ từ "purple": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

violet Danh từ

UK/ˈvaɪ.ə.lət/US/ˈvaɪ.ə.lət/

Nghĩa: Màu tím.

Xem đầy đủ từ "violet": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Màu tím tiếng Anh là gì?

"màu tím" trong tiếng Anh là purple (tính từ), violet (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.