violet
Cấp độ C1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈvaɪ.ə.lət/
US/ˈvaɪ.ə.lət/
giọng máy của trình duyệt
violet nghĩa là tím, màu tím, cây hoa tím.
Nghĩa của violet
Tính từ
- Tím.
Danh từ
- Màu tím.
- Thực vật học Cây hoa tím.
Dạng từ của violet
| Số nhiều | violets |
| So sánh hơn | violeter |
| So sánh nhất | violetest |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với violet
Đồng nghĩa
Họ từ của violet
Câu hỏi thường gặp
violet nghĩa là gì?
violet (tính từ, danh từ) nghĩa là tím, màu tím, cây hoa tím.
violet phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của violet: giọng Anh (UK) /ˈvaɪ.ə.lət/, giọng Mỹ (US) /ˈvaɪ.ə.lət/.