TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

violet

Cấp độ C1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈvaɪ.ə.lət/ US/ˈvaɪ.ə.lət/ giọng máy của trình duyệt

violet nghĩa là tím, màu tím, cây hoa tím.

Nghĩa của violet

Tính từ

  1. Tím.

Danh từ

  1. Màu tím.
  2. Thực vật học Cây hoa tím.

Dạng từ của violet

Số nhiềuviolets
So sánh hơnvioleter
So sánh nhấtvioletest

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với violet

Đồng nghĩa

Họ từ của violet

Câu hỏi thường gặp

violet nghĩa là gì?

violet (tính từ, danh từ) nghĩa là tím, màu tím, cây hoa tím.

violet phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của violet: giọng Anh (UK) /ˈvaɪ.ə.lət/, giọng Mỹ (US) /ˈvaɪ.ə.lət/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.