TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Màu vàng lục tiếng Anh là gì?

"màu vàng lục" trong tiếng Anh là sulphur (tính từ), gosling-green (danh từ), Pomona green (danh từ).

sulphur Tính từ

Nghĩa: Màu lưu huỳnh, màu vàng lục.

Xem đầy đủ từ "sulphur": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gosling-green Danh từ

US/ˈɡɑːz.lɪŋ.ˈɡrin/

Nghĩa: Màu vàng lục.

Xem đầy đủ từ "gosling-green": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Pomona green Danh từ

Nghĩa: Màu vàng lục.

Xem đầy đủ từ "Pomona green": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sulphureous Tính từ

UK/sʌlˈf(j)ɔːɹɪəs/

Nghĩa: Màu vàng lục.

Xem đầy đủ từ "sulphureous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Màu vàng lục tiếng Anh là gì?

"màu vàng lục" trong tiếng Anh là sulphur (tính từ), gosling-green (danh từ), Pomona green (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.