Máu me tiếng Anh là gì?
"máu me" trong tiếng Anh là bloody (tính từ), gory (tính từ).
bloody Tính từ
UK/ˈblʌ.di/US/ˈblʌ.di/
Nghĩa: máu me
gory Tính từ
UK/ˈɡɔː.ɹi/US/ˈɡɔɹ.i/
Nghĩa: máu me
Câu hỏi thường gặp
Máu me tiếng Anh là gì?
"máu me" trong tiếng Anh là bloody (tính từ), gory (tính từ).