TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Máy đào tiếng Anh là gì?

"máy đào" trong tiếng Anh là excavator (danh từ), digger (danh từ).

excavator Danh từ

UK/ˈɛkskəˌveɪtə/US/ˈɛkskəˌveɪtɚ/

Nghĩa: máy đào, máy xúc

Xem đầy đủ từ "excavator": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

digger Danh từ

UK/ˈdɪɡə/US/ˈdɪɡɚ/

Nghĩa: Máy đào, bộ phận đào, bộ phận xới (của máy).

Xem đầy đủ từ "digger": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Máy đào tiếng Anh là gì?

"máy đào" trong tiếng Anh là excavator (danh từ), digger (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.