excavator
UK/ˈɛkskəˌveɪtə/
US/ˈɛkskəˌveɪtɚ/
giọng máy của trình duyệt
excavator nghĩa là người đào, người khai quật, máy đào, máy xúc.
Nghĩa của excavator
Danh từ
- Người đào; người khai quật.
- Máy đào; máy xúc.
Dạng từ của excavator
| Số nhiều | excavators |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với excavator
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
excavator nghĩa là gì?
excavator (danh từ) nghĩa là người đào, người khai quật, máy đào, máy xúc.
excavator phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của excavator: giọng Anh (UK) /ˈɛkskəˌveɪtə/, giọng Mỹ (US) /ˈɛkskəˌveɪtɚ/.