TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

excavator

UK/ˈɛkskəˌveɪtə/ US/ˈɛkskəˌveɪtɚ/ giọng máy của trình duyệt

excavator nghĩa là người đào, người khai quật, máy đào, máy xúc.

Nghĩa của excavator

Danh từ

  1. Người đào; người khai quật.
  2. Máy đào; máy xúc.

Dạng từ của excavator

Số nhiềuexcavators

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với excavator

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

excavator nghĩa là gì?

excavator (danh từ) nghĩa là người đào, người khai quật, máy đào, máy xúc.

excavator phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của excavator: giọng Anh (UK) /ˈɛkskəˌveɪtə/, giọng Mỹ (US) /ˈɛkskəˌveɪtɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.