TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Máy bay phản lực tiếng Anh là gì?

"máy bay phản lực" trong tiếng Anh là jet-plane (danh từ), jetliner (danh từ), ram-jet (danh từ).

jet-plane Danh từ

US/ˈdʒɛt.ˈpleɪn/

Nghĩa: Máy bay phản lực.

Xem đầy đủ từ "jet-plane": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

jetliner Danh từ

UK/ˈd͡ʒɛtˌlaɪ.nə(ɹ)/US/ˈd͡ʒɛtˌlaɪ.nə(ɹ)/

Nghĩa: Máy bay phản lực.

Xem đầy đủ từ "jetliner": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ram-jet Danh từ

US/ˈræm.ˈdʒɛt/

Nghĩa: Máy bay phản lực.

Xem đầy đủ từ "ram-jet": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

jet Danh từ

UK/ˈd͡ʒɛt/US/ˈd͡ʒɛt/

Nghĩa: Máy bay phản lực.

  • The jets took off one after another.Máy bay phản lực lần lượt cất cánh.

Xem đầy đủ từ "jet": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Máy bay phản lực tiếng Anh là gì?

"máy bay phản lực" trong tiếng Anh là jet-plane (danh từ), jetliner (danh từ), ram-jet (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.