TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

jet

Cấp độ A1 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈd͡ʒɛt/ US/ˈd͡ʒɛt/ giọng máy của trình duyệt

jet nghĩa là bằng huyền, đen nhánh, huyền, màu đen nhánh.

Nghĩa của jet

Tính từ

  1. Bằng huyền.
  2. Đen nhánh, đen hạt huyền ((cũng) jet black).

Danh từ

  1. Huyền.
    • as black as jetđen nhánh, đen như hạt huyền
  2. Màu đen nhánh, màu đen như hạt huyền.
  3. Tia (nước, máu, hơi...).
  4. Vòi (ống nước...).
  5. Kỹ thuật Vòi phun, giclơ.
  6. Thông tục Máy bay phản lực.

Động từ

  1. Phun ra thành tia; làm bắn tia.

Dạng từ của jet

Số nhiềujets
Ngôi thứ ba số ítjets
Hiện tại phân từ (-ing)jetting
Quá khứ phân từjetted
Quá khứjetted
So sánh hơnjetter
So sánh nhấtjettest

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với jet

Đồng nghĩa

Họ từ của jet

Câu ví dụ với jet

  • The jets took off one after another. Máy bay phản lực lần lượt cất cánh.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

jet nghĩa là gì?

jet (tính từ, danh từ, động từ) nghĩa là bằng huyền, đen nhánh, huyền, màu đen nhánh.

jet phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của jet: giọng Anh (UK) /ˈd͡ʒɛt/, giọng Mỹ (US) /ˈd͡ʒɛt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.