jet
Cấp độ A1 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈd͡ʒɛt/
US/ˈd͡ʒɛt/
giọng máy của trình duyệt
jet nghĩa là bằng huyền, đen nhánh, huyền, màu đen nhánh.
Nghĩa của jet
Tính từ
- Bằng huyền.
- Đen nhánh, đen hạt huyền ((cũng) jet black).
Danh từ
- Huyền.
- as black as jetđen nhánh, đen như hạt huyền
- Màu đen nhánh, màu đen như hạt huyền.
- Tia (nước, máu, hơi...).
- Vòi (ống nước...).
- Kỹ thuật Vòi phun, giclơ.
- Thông tục Máy bay phản lực.
Động từ
- Phun ra thành tia; làm bắn tia.
Dạng từ của jet
| Số nhiều | jets |
| Ngôi thứ ba số ít | jets |
| Hiện tại phân từ (-ing) | jetting |
| Quá khứ phân từ | jetted |
| Quá khứ | jetted |
| So sánh hơn | jetter |
| So sánh nhất | jettest |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với jet
Đồng nghĩa
Họ từ của jet
Câu ví dụ với jet
- The jets took off one after another. Máy bay phản lực lần lượt cất cánh.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
jet nghĩa là gì?
jet (tính từ, danh từ, động từ) nghĩa là bằng huyền, đen nhánh, huyền, màu đen nhánh.
jet phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của jet: giọng Anh (UK) /ˈd͡ʒɛt/, giọng Mỹ (US) /ˈd͡ʒɛt/.