TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Máy bay tiêm kích tiếng Anh là gì?

"máy bay tiêm kích" trong tiếng Anh là fighter plane (danh từ), fighter.

fighter plane Danh từ

Nghĩa: Máy bay tiêm kích.

Xem đầy đủ từ "fighter plane": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fighter

UK/ˈfaɪ.tə(ɹ)/US/ˈfaɪtɚ/

Xem đầy đủ từ "fighter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Máy bay tiêm kích tiếng Anh là gì?

"máy bay tiêm kích" trong tiếng Anh là fighter plane (danh từ), fighter.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.