TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Máy chủ tiếng Anh là gì?

"máy chủ" trong tiếng Anh là server (danh từ), host (danh từ).

server Danh từ

UK/ˈsɜːvə/US/ˈsɝvɚ/ giọng máy

Nghĩa: trình chủ, máy chủ, máy phục vụ

  • The network went down because too many users overwhelmed the server at once.Mạng bị sập vì quá nhiều người dùng vào cùng một lúc khiến máy chủ bị quá tải.
  • The configuration file for your database server is located in this directory.Tệp cấu hình cho máy chủ cơ sở dữ liệu của bạn nằm trong thư mục này.

Xem đầy đủ từ "server": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

host Danh từ

UK/həʊst/US/hoʊst/ giọng người thật

Nghĩa: máy chủ

Xem đầy đủ từ "host": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Máy chủ tiếng Anh là gì?

"máy chủ" trong tiếng Anh là server (danh từ), host (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "host": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.