TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Máy hát tiếng Anh là gì?

"máy hát" trong tiếng Anh là record-player (danh từ), gramophone (danh từ), phonograph (danh từ).

record-player Danh từ

US/rɪ.ˈkɔrd.ˈpleɪ.ɜː/

Nghĩa: Máy hát, máy quay đĩa.

Xem đầy đủ từ "record-player": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gramophone Danh từ

US/ˈɡræ.mə.ˌfoʊn/

Nghĩa: Máy hát.

Xem đầy đủ từ "gramophone": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

phonograph Danh từ

UK/ˈfəʊnəˌɡɹɑːf/US/ˈfoʊnəˌɡɹæf/

Nghĩa: Máy hát, kèn hát.

Xem đầy đủ từ "phonograph": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

grammophone Danh từ

Nghĩa: Máy hát.

Xem đầy đủ từ "grammophone": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

phonographic Tính từ

US/ˌfoʊ.nə.ˈɡræ.fɪk/

Nghĩa: Máy hát.

Xem đầy đủ từ "phonographic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Máy hát tiếng Anh là gì?

"máy hát" trong tiếng Anh là record-player (danh từ), gramophone (danh từ), phonograph (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.