TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Máy nhịp tiếng Anh là gì?

"máy nhịp" trong tiếng Anh là metronome (danh từ), metronomic (tính từ), chronometer (danh từ).

metronome Danh từ

UK/ˈmɛt.ɹəˌnəʊm/US/ˈmɛt.ɹəˌnoʊm/

Nghĩa: Máy nhịp.

Xem đầy đủ từ "metronome": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

metronomic Tính từ

US/ˌmɛ.trə.ˈnɑː.mɪk/

Nghĩa: Máy nhịp; như máy nhịp.

Xem đầy đủ từ "metronomic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chronometer Danh từ

UK/kɹəˈnɒm.ə.tə(ɹ)/US/krə(ʊ)ˈnɒmɪtər/

Nghĩa: Máy nhịp.

Xem đầy đủ từ "chronometer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chronometric Tính từ

US/ˌkrɑː.nə.ˈmɛ.trɪk/

Nghĩa: (thuộc) máy nhịp.

Xem đầy đủ từ "chronometric": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chronometrical Tính từ

Nghĩa: (thuộc) máy nhịp.

Xem đầy đủ từ "chronometrical": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Máy nhịp tiếng Anh là gì?

"máy nhịp" trong tiếng Anh là metronome (danh từ), metronomic (tính từ), chronometer (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.