Máy nhịp tiếng Anh là gì?
"máy nhịp" trong tiếng Anh là metronome (danh từ), metronomic (tính từ), chronometer (danh từ).
metronome Danh từ
UK/ˈmɛt.ɹəˌnəʊm/US/ˈmɛt.ɹəˌnoʊm/
Nghĩa: Máy nhịp.
metronomic Tính từ
US/ˌmɛ.trə.ˈnɑː.mɪk/
Nghĩa: Máy nhịp; như máy nhịp.
chronometer Danh từ
UK/kɹəˈnɒm.ə.tə(ɹ)/US/krə(ʊ)ˈnɒmɪtər/
Nghĩa: Máy nhịp.
chronometric Tính từ
US/ˌkrɑː.nə.ˈmɛ.trɪk/
Nghĩa: (thuộc) máy nhịp.
chronometrical Tính từ
Nghĩa: (thuộc) máy nhịp.
Câu hỏi thường gặp
Máy nhịp tiếng Anh là gì?
"máy nhịp" trong tiếng Anh là metronome (danh từ), metronomic (tính từ), chronometer (danh từ).