TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Máy tính điện tử tiếng Anh là gì?

"máy tính điện tử" trong tiếng Anh là computer (danh từ), electronic calculator (danh từ), brain (danh từ).

computer Danh từ

UK/kəmˈpjuː.tə/US/kəmˈpju.tɚ/

Nghĩa: Máy tính, máy vi tính, máy điện toán, máy tính điện tử

  • electronic computermáy tính điện tử

Xem đầy đủ từ "computer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

electronic calculator Danh từ

US/ɪ.ˌlɛk.ˈtrɑː.nɪk ˈkæl.kjə.ˌleɪ.tɜː/

Nghĩa: Máy tính điện tử.

Xem đầy đủ từ "electronic calculator": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

brain Danh từ

UK/ˈbɹeɪ̯n/US/ˈbɹeɪ̯n/

Nghĩa: Máy tính điện tử.

Xem đầy đủ từ "brain": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Máy tính điện tử tiếng Anh là gì?

"máy tính điện tử" trong tiếng Anh là computer (danh từ), electronic calculator (danh từ), brain (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.