TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Máy tính bảng tiếng Anh là gì?

"máy tính bảng" trong tiếng Anh là tablet computer (danh từ), tablet.

tablet computer Danh từ

Nghĩa: Máy tính bảng.

Xem đầy đủ từ "tablet computer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tablet

UK/ˈtæblət/US/ˈtæblət/

Xem đầy đủ từ "tablet": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Máy tính bảng tiếng Anh là gì?

"máy tính bảng" trong tiếng Anh là tablet computer (danh từ), tablet.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.