TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Máy tính xách tay tiếng Anh là gì?

"máy tính xách tay" trong tiếng Anh là laptop (danh từ), notebook (danh từ).

laptop Danh từ

UK/ˈlæp.tɒp/US/ˈlæp.tɑp/

Nghĩa: Máy tính laptop, máy tính xách tay.

Xem đầy đủ từ "laptop": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

notebook Danh từ

UK/ˈnəʊtˌbʊk/US/ˈnoʊtˌbʊk/

Nghĩa: máy tính xách tay

Xem đầy đủ từ "notebook": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Máy tính xách tay tiếng Anh là gì?

"máy tính xách tay" trong tiếng Anh là laptop (danh từ), notebook (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.