Máy tính xách tay tiếng Anh là gì?
"máy tính xách tay" trong tiếng Anh là laptop (danh từ), notebook (danh từ).
laptop Danh từ
UK/ˈlæp.tɒp/US/ˈlæp.tɑp/
Nghĩa: Máy tính laptop, máy tính xách tay.
notebook Danh từ
UK/ˈnəʊtˌbʊk/US/ˈnoʊtˌbʊk/
Nghĩa: máy tính xách tay
Câu hỏi thường gặp
Máy tính xách tay tiếng Anh là gì?
"máy tính xách tay" trong tiếng Anh là laptop (danh từ), notebook (danh từ).