TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Máy thu hình tiếng Anh là gì?

"máy thu hình" trong tiếng Anh là television (danh từ), goggle-box (danh từ).

television Danh từ

UK/ˈtɛlɪˌvɪʒən/US/ˈtɛlɪˌvɪʒən/ giọng người thật

Nghĩa: Ti vi, máy thu hình; truyền hình.

  • That television is both big and expensive. Máy thu hình này vừa to vừa đắt tiền.

Xem đầy đủ từ "television": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

goggle-box Danh từ

US/ˈɡɑː.ɡᵊl.ˈbɑːks/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Máy thu hình, tivi.

Xem đầy đủ từ "goggle-box": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Máy thu hình tiếng Anh là gì?

"máy thu hình" trong tiếng Anh là television (danh từ), goggle-box (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "television": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo (câu ví dụ: giọng máy tổng hợp Kokoro).