Máy xúc tiếng Anh là gì?
"máy xúc" trong tiếng Anh là excavator (danh từ), power-shovel (danh từ), shoveller (danh từ).
excavator Danh từ
UK/ˈɛkskəˌveɪtə/US/ˈɛkskəˌveɪtɚ/
Nghĩa: máy đào, máy xúc
power-shovel Danh từ
US/ˈpɑʊ.ər.ˈʃə.vəl/
Nghĩa: Máy xúc.
shoveller Danh từ
Nghĩa: Người xúc; máy xúc.
navvy Danh từ
UK/ˈnævi/US/ˈnævi/
Nghĩa: Máy xúc, máy đào đất, máy nạo (vét) lòng sông.
Câu hỏi thường gặp
Máy xúc tiếng Anh là gì?
"máy xúc" trong tiếng Anh là excavator (danh từ), power-shovel (danh từ), shoveller (danh từ).