TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Máy xúc tiếng Anh là gì?

"máy xúc" trong tiếng Anh là excavator (danh từ), power-shovel (danh từ), shoveller (danh từ).

excavator Danh từ

UK/ˈɛkskəˌveɪtə/US/ˈɛkskəˌveɪtɚ/

Nghĩa: máy đào, máy xúc

Xem đầy đủ từ "excavator": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

power-shovel Danh từ

US/ˈpɑʊ.ər.ˈʃə.vəl/

Nghĩa: Máy xúc.

Xem đầy đủ từ "power-shovel": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shoveller Danh từ

Nghĩa: Người xúc; máy xúc.

Xem đầy đủ từ "shoveller": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

navvy Danh từ

UK/ˈnævi/US/ˈnævi/

Nghĩa: Máy xúc, máy đào đất, máy nạo (vét) lòng sông.

Xem đầy đủ từ "navvy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Máy xúc tiếng Anh là gì?

"máy xúc" trong tiếng Anh là excavator (danh từ), power-shovel (danh từ), shoveller (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.