Mây mưa tiếng Anh là gì?
"mây mưa" trong tiếng Anh là rain-cloud (danh từ), nimbus (danh từ), raincloud (danh từ).
rain-cloud Danh từ
US/ˈreɪn.ˈklɑʊd/
Nghĩa: Mây mưa.
nimbus Danh từ
UK/ˈnɪmbəs/US/ˈnɪmbəs/
Nghĩa: Mây mưa, mây dông.
raincloud Danh từ
Nghĩa: Mây mưa.
sexual intercourse
Xem đầy đủ từ "sexual intercourse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →
nimbi Danh từ
Nghĩa: Mây mưa, mây dông.
Câu hỏi thường gặp
Mây mưa tiếng Anh là gì?
"mây mưa" trong tiếng Anh là rain-cloud (danh từ), nimbus (danh từ), raincloud (danh từ).