TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Mây mưa tiếng Anh là gì?

"mây mưa" trong tiếng Anh là rain-cloud (danh từ), nimbus (danh từ), raincloud (danh từ).

rain-cloud Danh từ

US/ˈreɪn.ˈklɑʊd/

Nghĩa: Mây mưa.

Xem đầy đủ từ "rain-cloud": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nimbus Danh từ

UK/ˈnɪmbəs/US/ˈnɪmbəs/

Nghĩa: Mây mưa, mây dông.

Xem đầy đủ từ "nimbus": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

raincloud Danh từ

Nghĩa: Mây mưa.

Xem đầy đủ từ "raincloud": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sexual intercourse

Xem đầy đủ từ "sexual intercourse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nimbi Danh từ

Nghĩa: Mây mưa, mây dông.

Xem đầy đủ từ "nimbi": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Mây mưa tiếng Anh là gì?

"mây mưa" trong tiếng Anh là rain-cloud (danh từ), nimbus (danh từ), raincloud (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.