Mã số tiếng Anh là gì?
"mã số" trong tiếng Anh là identifier (danh từ), code point (danh từ), code.
identifier Danh từ
US/ɑɪ.ˈdɛn.tə.ˌfɑɪ.ər/
Nghĩa: định danh, mã nhận dạng, ký hiệu nhận dạng, kí hiệu nhận dạng
code point Danh từ
Nghĩa: Điểm mã, mã số.
code
UK/kəʊd/US/koʊd/
Câu hỏi thường gặp
Mã số tiếng Anh là gì?
"mã số" trong tiếng Anh là identifier (danh từ), code point (danh từ), code.