TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Mã tấu tiếng Anh là gì?

"mã tấu" trong tiếng Anh là machete (danh từ), falchion (danh từ), broadsword (danh từ).

machete Danh từ

UK/məˈʃɛ.ti/US/məˈʃɛ.ti/

Nghĩa: Mã tấu (dùng làm vũ khí).

Xem đầy đủ từ "machete": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

falchion Danh từ

UK/ˈfɔːl.(t)ʃən/US/ˈfɔl.(t)ʃən/

Nghĩa: Mã tấu.

Xem đầy đủ từ "falchion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

broadsword Danh từ

UK/ˈbɹɔːd.sɔːd/US/ˈbɹɔd.sɔɹd/

Nghĩa: Đao, mã tấu.

Xem đầy đủ từ "broadsword": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Mã tấu tiếng Anh là gì?

"mã tấu" trong tiếng Anh là machete (danh từ), falchion (danh từ), broadsword (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.