Mã tấu tiếng Anh là gì?
"mã tấu" trong tiếng Anh là machete (danh từ), falchion (danh từ), broadsword (danh từ).
machete Danh từ
UK/məˈʃɛ.ti/US/məˈʃɛ.ti/
Nghĩa: Mã tấu (dùng làm vũ khí).
falchion Danh từ
UK/ˈfɔːl.(t)ʃən/US/ˈfɔl.(t)ʃən/
Nghĩa: Mã tấu.
broadsword Danh từ
UK/ˈbɹɔːd.sɔːd/US/ˈbɹɔd.sɔɹd/
Nghĩa: Đao, mã tấu.
Câu hỏi thường gặp
Mã tấu tiếng Anh là gì?
"mã tấu" trong tiếng Anh là machete (danh từ), falchion (danh từ), broadsword (danh từ).