TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Mãn nguyện tiếng Anh là gì?

"mãn nguyện" trong tiếng Anh là fulfilled (tính từ), complacently (phó từ), satisfied.

fulfilled Tính từ

UK/fʊlˈfɪld/US/fʊlˈfɪld/

Nghĩa: Thoả mãn, mãn nguyện.

Xem đầy đủ từ "fulfilled": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

complacently Phó từ

US/kəm.ˈpleɪ.sᵊnt.li/

Nghĩa: Mãn nguyện, thoả chí.

Xem đầy đủ từ "complacently": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

satisfied

UK/ˈsætɪsfaɪd/US/ˈsætɪsfaɪd/

Xem đầy đủ từ "satisfied": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Mãn nguyện tiếng Anh là gì?

"mãn nguyện" trong tiếng Anh là fulfilled (tính từ), complacently (phó từ), satisfied.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.