TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Mòn đi tiếng Anh là gì?

"mòn đi" trong tiếng Anh là wear (nội động từ), wore (nội động từ), wear away (cụm động từ).

wear Nội động từ

UK/wɛə/US/wɛ(ə)ɹ/

Nghĩa: Mòn đi, bị mòn; bị dùng hỏng, cũ đi.

Xem đầy đủ từ "wear": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wore Nội động từ

UK/wɔː/US/wɔɹ/

Nghĩa: Mòn đi, bị mòn; bị dùng hỏng, cũ đi.

Xem đầy đủ từ "wore": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wear away Cụm động từ

Nghĩa: Cũ dần, hỏng dần, mòn đi; yếu dần, suy nhược đi (sức khoẻ, tinh thần, cuộc sống); nguôi dần (nỗi đau khổ).

Xem đầy đủ từ "wear away": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Mòn đi tiếng Anh là gì?

"mòn đi" trong tiếng Anh là wear (nội động từ), wore (nội động từ), wear away (cụm động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.