TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

wear away

giọng máy của trình duyệt

wear away nghĩa là làm mòn dần, làm mất dần, cũ dần, hỏng dần.

Nghĩa của wear away

Cụm động từ

  1. Làm mòn dần, làm mất dần.
  2. Cũ dần, hỏng dần, mòn đi; yếu dần, suy nhược đi (sức khoẻ, tinh thần, cuộc sống); nguôi dần (nỗi đau khổ).
  3. Chậm chạp trôi qua (thời gian).

Dạng từ của wear away

Ngôi thứ ba số ítwears away
Hiện tại phân từ (-ing)wearing away
Quá khứwore away
Quá khứ phân từworn away

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với wear away

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

wear away nghĩa là gì?

wear away (cụm động từ) nghĩa là làm mòn dần, làm mất dần, cũ dần, hỏng dần.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.