wear away
giọng máy của trình duyệt
wear away nghĩa là làm mòn dần, làm mất dần, cũ dần, hỏng dần.
Nghĩa của wear away
Cụm động từ
- Làm mòn dần, làm mất dần.
- Cũ dần, hỏng dần, mòn đi; yếu dần, suy nhược đi (sức khoẻ, tinh thần, cuộc sống); nguôi dần (nỗi đau khổ).
- Chậm chạp trôi qua (thời gian).
Dạng từ của wear away
| Ngôi thứ ba số ít | wears away |
| Hiện tại phân từ (-ing) | wearing away |
| Quá khứ | wore away |
| Quá khứ phân từ | worn away |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với wear away
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
wear away nghĩa là gì?
wear away (cụm động từ) nghĩa là làm mòn dần, làm mất dần, cũ dần, hỏng dần.