TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Móng tay tiếng Anh là gì?

"móng tay" trong tiếng Anh là fingernail (danh từ), finger-nail (danh từ), nail (danh từ).

fingernail Danh từ

US/ˈfɪŋɡɚˌneɪl/

Nghĩa: Móng tay.

  • Cut your fingernails.Cắt móng tay đi.
  • to the finger-nailshoàn toàn

Xem đầy đủ từ "fingernail": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

finger-nail Danh từ

US/ˈfɪŋ.ɡɜː.ˈneɪɫ/

Nghĩa: Móng tay.

Xem đầy đủ từ "finger-nail": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nail Danh từ

UK/neɪl/US/neɪl/

Nghĩa: móng, móng tay

  • Cut your nails.Cắt móng tay đi.

Xem đầy đủ từ "nail": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Móng tay tiếng Anh là gì?

"móng tay" trong tiếng Anh là fingernail (danh từ), finger-nail (danh từ), nail (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.