Môn toán tiếng Anh là gì?
"môn toán" trong tiếng Anh là mathematics (danh từ), maths (danh từ).
mathematics Danh từ
UK/mæθ(.ə)ˈmæt.ɪks/US/mæθ(.ə)ˈmæt.ɪks/
Nghĩa: Môn toán, toán học.
- Mathematics is difficult.Môn toán khó.
- pure mathematicstoán học thuần tuý
maths Danh từ
UK/mæθs/
Nghĩa: Môn toán, toán học.
- pure mathematicstoán học thuần tuý
- applied mathematicstoán học ứng dụng
Câu hỏi thường gặp
Môn toán tiếng Anh là gì?
"môn toán" trong tiếng Anh là mathematics (danh từ), maths (danh từ).