TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Môn toán tiếng Anh là gì?

"môn toán" trong tiếng Anh là mathematics (danh từ), maths (danh từ).

mathematics Danh từ

UK/mæθ(.ə)ˈmæt.ɪks/US/mæθ(.ə)ˈmæt.ɪks/

Nghĩa: Môn toán, toán học.

  • Mathematics is difficult.Môn toán khó.
  • pure mathematicstoán học thuần tuý

Xem đầy đủ từ "mathematics": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

maths Danh từ

UK/mæθs/

Nghĩa: Môn toán, toán học.

  • pure mathematicstoán học thuần tuý
  • applied mathematicstoán học ứng dụng

Xem đầy đủ từ "maths": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Môn toán tiếng Anh là gì?

"môn toán" trong tiếng Anh là mathematics (danh từ), maths (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.