TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mathematics

Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/mæθ(.ə)ˈmæt.ɪks/ US/mæθ(.ə)ˈmæt.ɪks/ giọng máy của trình duyệt

mathematics nghĩa là môn toán, toán học.

Nghĩa của mathematics

Danh từ

  1. Môn toán, toán học.
    • pure mathematicstoán học thuần tuý
    • applied mathematicstoán học ứng dụng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mathematics

Đồng nghĩa

Họ từ của mathematics

Câu ví dụ với mathematics

  • Today's pure mathematics is tomorrow's applied mathematics. Toán học thuần tuý của hôm nay là toán học ứng dụng của ngày mai.
  • Mathematics is his strongest subject. Toán học là môn anh ấy giỏi nhất.
  • I'm a professor of mathematics. Tôi là giáo sư toán học.
  • I don't like mathematics. Mình chả thích toán nơi.
  • I study mathematics. Tôi học toán.
  • Everything is mathematics. Cái gì cũng là Toán.
  • Mathematics is difficult. Môn toán khó.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

mathematics nghĩa là gì?

mathematics (danh từ) nghĩa là môn toán, toán học.

mathematics phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mathematics: giọng Anh (UK) /mæθ(.ə)ˈmæt.ɪks/, giọng Mỹ (US) /mæθ(.ə)ˈmæt.ɪks/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.