TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Mùa mưa tiếng Anh là gì?

"mùa mưa" trong tiếng Anh là rainy season (danh từ), monsoon (danh từ), wet season (danh từ).

rainy season Danh từ

Nghĩa: Mùa mưa.

  • There is no telling when the rainy season will be over.Không có dấu hiệu cho thấy mùa mưa sắp kết thúc.

Xem đầy đủ từ "rainy season": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

monsoon Danh từ

UK/mɒnˈsuːn/US/mɑnˈsuːn/

Nghĩa: mùa mưa

Xem đầy đủ từ "monsoon": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wet season Danh từ

Nghĩa: Mùa mưa.

Xem đầy đủ từ "wet season": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fill-dike Danh từ

US/ˈfɪɫ.ˈdɑɪk/

Nghĩa: Thời kỳ nhiều mưa, mùa mưa (thường là tháng 2 ở Anh).

Xem đầy đủ từ "fill-dike": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rain Danh từ

UK/ɹeɪn/US/ɹeɪn/

Nghĩa: Mùa mưa.

Xem đầy đủ từ "rain": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Mùa mưa tiếng Anh là gì?

"mùa mưa" trong tiếng Anh là rainy season (danh từ), monsoon (danh từ), wet season (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.