TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

monsoon

UK/mɒnˈsuːn/ US/mɑnˈsuːn/ giọng máy của trình duyệt

monsoon nghĩa là gió mùa, mùa mưa.

Nghĩa của monsoon

Danh từ

  1. Gió mùa.
  2. Mùa mưa.

Dạng từ của monsoon

Số nhiềumonsoons

Họ từ của monsoon

Câu hỏi thường gặp

monsoon nghĩa là gì?

monsoon (danh từ) nghĩa là gió mùa, mùa mưa.

monsoon phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của monsoon: giọng Anh (UK) /mɒnˈsuːn/, giọng Mỹ (US) /mɑnˈsuːn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.