Mùa thu tiếng Anh là gì?
"mùa thu" trong tiếng Anh là autumn (danh từ), autumnal (tính từ), fall.
autumn Danh từ
UK/ˈɔːtəm/US/ˈɔtəm/
Nghĩa: Mùa thu.
- When summer ends, autumn comes.Khi mùa hè qua, mùa thu đến.
- The weather's often windy and cool in autumn.Trời thường có gió và mát vào mùa thu.
autumnal Tính từ
UK/ɔːˈtʌm.nəl/US/ɑˈtʌm.nəl/
Nghĩa: Mùa thu.
fall
UK/fɔːl/US/fɔl/
- Classes will resume in the fall.Các lớp học sẽ tiếp tục vào mùa thu.
- We've had lots of typhoons this fall.Mùa thu này có nhiều bão.
Câu hỏi thường gặp
Mùa thu tiếng Anh là gì?
"mùa thu" trong tiếng Anh là autumn (danh từ), autumnal (tính từ), fall.