TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Mùa thu tiếng Anh là gì?

"mùa thu" trong tiếng Anh là autumn (danh từ), autumnal (tính từ), fall.

autumn Danh từ

UK/ˈɔːtəm/US/ˈɔtəm/

Nghĩa: Mùa thu.

  • When summer ends, autumn comes.Khi mùa hè qua, mùa thu đến.
  • The weather's often windy and cool in autumn.Trời thường có gió và mát vào mùa thu.

Xem đầy đủ từ "autumn": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

autumnal Tính từ

UK/ɔːˈtʌm.nəl/US/ɑˈtʌm.nəl/

Nghĩa: Mùa thu.

Xem đầy đủ từ "autumnal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fall

UK/fɔːl/US/fɔl/

  • Classes will resume in the fall.Các lớp học sẽ tiếp tục vào mùa thu.
  • We've had lots of typhoons this fall.Mùa thu này có nhiều bão.

Xem đầy đủ từ "fall": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Mùa thu tiếng Anh là gì?

"mùa thu" trong tiếng Anh là autumn (danh từ), autumnal (tính từ), fall.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.