TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Mũ bảo hiểm tiếng Anh là gì?

"mũ bảo hiểm" trong tiếng Anh là helmet (danh từ), crash-helmet (danh từ).

helmet Danh từ

UK/ˈhɛlmɪt/US/ˈhɛlmɪt/

Nghĩa: mũ bảo hiểm, nón bảo hiểm

  • For aesthetic reasons, many young people neglect the need to wear a helmet when riding a motorcycle.Vì lí do thẩm mĩ, nhiều người trẻ né tránh việc phải đội mũ bảo hiểm khi đi xe máy.
  • You're playing with fire if you insist on riding your motorcycle without a helmet on.Bạn đang đùa với lửa nếu bạn nhất quyết chạy xe máy mà không đội mũ bảo hiểm.

Xem đầy đủ từ "helmet": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

crash-helmet Danh từ

US/ˈkræʃ.ˈhɛɫ.mət/

Nghĩa: mũ bảo hiểm

Xem đầy đủ từ "crash-helmet": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Mũ bảo hiểm tiếng Anh là gì?

"mũ bảo hiểm" trong tiếng Anh là helmet (danh từ), crash-helmet (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.