Mũ bảo hiểm tiếng Anh là gì?
"mũ bảo hiểm" trong tiếng Anh là helmet (danh từ), crash-helmet (danh từ).
helmet Danh từ
UK/ˈhɛlmɪt/US/ˈhɛlmɪt/
Nghĩa: mũ bảo hiểm, nón bảo hiểm
- For aesthetic reasons, many young people neglect the need to wear a helmet when riding a motorcycle.Vì lí do thẩm mĩ, nhiều người trẻ né tránh việc phải đội mũ bảo hiểm khi đi xe máy.
- You're playing with fire if you insist on riding your motorcycle without a helmet on.Bạn đang đùa với lửa nếu bạn nhất quyết chạy xe máy mà không đội mũ bảo hiểm.
crash-helmet Danh từ
US/ˈkræʃ.ˈhɛɫ.mət/
Nghĩa: mũ bảo hiểm
Câu hỏi thường gặp
Mũ bảo hiểm tiếng Anh là gì?
"mũ bảo hiểm" trong tiếng Anh là helmet (danh từ), crash-helmet (danh từ).