helmet
Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈhɛlmɪt/
US/ˈhɛlmɪt/
giọng máy của trình duyệt
helmet nghĩa là mũ sắt, mũ bảo hiểm, nón bảo hiểm.
Nghĩa của helmet
Danh từ
- Mũ sắt (bộ đội, lính cứu hoả...).
- Mũ bảo hiểm
- Mũ cát.
- Kỹ thuật Cái chao, cái nắp, cái chụp.
Dạng từ của helmet
| Số nhiều | helmets |
| Ngôi thứ ba số ít | helmets |
| Hiện tại phân từ (-ing) | helmeting |
| Quá khứ phân từ | helmeted |
| Quá khứ | helmeted |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với helmet
Đồng nghĩa
Họ từ của helmet
Câu ví dụ với helmet
- You should wear a helmet when riding a motorcycle. Bạn nên đội một cái mũ bảo hiểm khi đi xe máy.
- Tom put on his helmet and then got on his motorcycle. Tom đội mũ bảo hiểm rồi lên xe máy của mình.
- If you ride a motorcycle, you can't do it without a helmet. Nếu bạn lái xe máy, bạn phải đội mũ bảo hiểm.
- You're playing with fire if you insist on riding your motorcycle without a helmet on. Bạn đang đùa với lửa nếu bạn nhất quyết chạy xe máy mà không đội mũ bảo hiểm.
- For aesthetic reasons, many young people neglect the need to wear a helmet when riding a motorcycle. Vì lí do thẩm mĩ, nhiều người trẻ né tránh việc phải đội mũ bảo hiểm khi đi xe máy.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
helmet nghĩa là gì?
helmet (danh từ) nghĩa là mũ sắt, mũ bảo hiểm, nón bảo hiểm.
helmet phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của helmet: giọng Anh (UK) /ˈhɛlmɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈhɛlmɪt/.