Mũm mĩm tiếng Anh là gì?
"mũm mĩm" trong tiếng Anh là chubby (tính từ), fat (tính từ), plump.
chubby Tính từ
UK/ˈt͡ʃʌbi/US/ˈt͡ʃʌbi/ giọng người thật
Nghĩa: Mũm mĩm, đầy đặn, phinh phính (má).
- I like chubby women.Tôi thích phụ nữ mũm mĩm.
- chubby handstay mũm mĩm
fat Tính từ
UK/fæt/US/fæt/ giọng người thật
Nghĩa: Béo, mập, béo phì, mũm mĩm.
plump
UK/plʌmp/US/plʌmp/ giọng máy của trình duyệt
chubbiness Danh từ
US/ˈtʃə.bi.nəs/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự mũm mĩm, sự mập mạp; sự phinh phính.
fatness Danh từ
US/ˈfætnəs/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự béo, sự mập, sự mũm mĩm.
Câu hỏi thường gặp
Mũm mĩm tiếng Anh là gì?
"mũm mĩm" trong tiếng Anh là chubby (tính từ), fat (tính từ), plump.