TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Mưa đá tiếng Anh là gì?

"mưa đá" trong tiếng Anh là hail (danh từ), shower (động từ), hail storm (danh từ).

hail Danh từ

UK/heɪl/US/heɪl/

Nghĩa: Mưa đá.

  • The rain turned to hail.Cơn mưa trở thành mưa đá.

Xem đầy đủ từ "hail": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shower Động từ

UK/ˈʃaʊ.ə(ɹ)/US/ˈʃaʊ.ɚ/

Nghĩa: Mưa rào; mưa đá.

Xem đầy đủ từ "shower": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hail storm Danh từ

Nghĩa: Mưa đá.

Xem đầy đủ từ "hail storm": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Mưa đá tiếng Anh là gì?

"mưa đá" trong tiếng Anh là hail (danh từ), shower (động từ), hail storm (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.