Mưa rào tiếng Anh là gì?
"mưa rào" trong tiếng Anh là shower (động từ), downpour (danh từ), showery (tính từ).
shower Động từ
UK/ˈʃaʊ.ə(ɹ)/US/ˈʃaʊ.ɚ/
Nghĩa: Mưa rào; mưa đá.
- We were caught in a shower and got wet to the skin.Vì cơn mưa rào nên tôi đã bị ướt như chuột lột.
downpour Danh từ
UK/ˈdaʊn.pɔː(ɹ)/
Nghĩa: mưa rào
showery Tính từ
UK/ˈʃaʊəɹi/US/ˈʃaʊəɹi/
Nghĩa: Mưa rào; như mưa rào.
cloudburst
UK/ˈklaʊdˌbɜːst/US/ˈklaʊdˌbɝst/
Câu hỏi thường gặp
Mưa rào tiếng Anh là gì?
"mưa rào" trong tiếng Anh là shower (động từ), downpour (danh từ), showery (tính từ).