TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Mưa rào tiếng Anh là gì?

"mưa rào" trong tiếng Anh là shower (động từ), downpour (danh từ), showery (tính từ).

shower Động từ

UK/ˈʃaʊ.ə(ɹ)/US/ˈʃaʊ.ɚ/

Nghĩa: Mưa rào; mưa đá.

  • We were caught in a shower and got wet to the skin.Vì cơn mưa rào nên tôi đã bị ướt như chuột lột.

Xem đầy đủ từ "shower": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

downpour Danh từ

UK/ˈdaʊn.pɔː(ɹ)/

Nghĩa: mưa rào

Xem đầy đủ từ "downpour": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

showery Tính từ

UK/ˈʃaʊəɹi/US/ˈʃaʊəɹi/

Nghĩa: Mưa rào; như mưa rào.

Xem đầy đủ từ "showery": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cloudburst

UK/ˈklaʊdˌbɜːst/US/ˈklaʊdˌbɝst/

Xem đầy đủ từ "cloudburst": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Mưa rào tiếng Anh là gì?

"mưa rào" trong tiếng Anh là shower (động từ), downpour (danh từ), showery (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.