TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Mạ bạc tiếng Anh là gì?

"mạ bạc" trong tiếng Anh là silver (ngoại động từ), silver-plate (ngoại động từ), plated (tính từ).

silver Ngoại động từ

UK/ˈsɪl.və/US/ˈsɪl.vɚ/

Nghĩa: Mạ bạc; bịt bạc.

Xem đầy đủ từ "silver": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

silver-plate Ngoại động từ

Nghĩa: Mạ bạc; bịt bạc.

Xem đầy đủ từ "silver-plate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

plated Tính từ

UK/ˈpleɪtɪd/US/ˈpleɪtɪd/

Nghĩa: Mạ; mạ vàng, mạ bạc.

  • plated waređồ mạ vàng, đồ mạ bạc

Xem đầy đủ từ "plated": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Mạ bạc tiếng Anh là gì?

"mạ bạc" trong tiếng Anh là silver (ngoại động từ), silver-plate (ngoại động từ), plated (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.