Mạnh dạn tiếng Anh là gì?
"mạnh dạn" trong tiếng Anh là brave (tính từ), enterprisingly (phó từ), bold.
brave Tính từ
UK/bɹeɪv/US/bɹeɪv/
Nghĩa: dũng cảm, mạnh dạn, mạnh bạo, gan dạ
enterprisingly Phó từ
Nghĩa: Mạnh dạn.
bold
UK/ˈbəʊld/US/boʊld/
Câu hỏi thường gặp
Mạnh dạn tiếng Anh là gì?
"mạnh dạn" trong tiếng Anh là brave (tính từ), enterprisingly (phó từ), bold.