Mải mê tiếng Anh là gì?
"mải mê" trong tiếng Anh là intent (tính từ), deep (tính từ), intentiness (danh từ).
intent Tính từ
UK/ɪnˈtɛnt/
Nghĩa: Kiên quyết; đeo đuổi, miệt mài, mải mê, chăm chú.
- an intent gazecái nhìn chăm chú
- to be intent on one's jobchăm chú làm công việc của mình
deep Tính từ
UK/diːp/US/diːp/
Nghĩa: Ngập sâu vào, mải mê, miệt mài, đắm mình vào.
- deep in mudngập sâu trong bùn
- deep in debtnợ ngập đầu
intentiness Danh từ
Nghĩa: Tính kiên quyết; sự đeo đuổi, sự mải mê, sự hăm hở.
intentness Danh từ
US/ɪn.ˈtɛnt.nəs/
Nghĩa: Tính kiên quyết; sự đeo đuổi, sự mải mê, sự hăm hở.
Câu hỏi thường gặp
Mải mê tiếng Anh là gì?
"mải mê" trong tiếng Anh là intent (tính từ), deep (tính từ), intentiness (danh từ).