TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Mải mê tiếng Anh là gì?

"mải mê" trong tiếng Anh là intent (tính từ), deep (tính từ), intentiness (danh từ).

intent Tính từ

UK/ɪnˈtɛnt/

Nghĩa: Kiên quyết; đeo đuổi, miệt mài, mải mê, chăm chú.

  • an intent gazecái nhìn chăm chú
  • to be intent on one's jobchăm chú làm công việc của mình

Xem đầy đủ từ "intent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

deep Tính từ

UK/diːp/US/diːp/

Nghĩa: Ngập sâu vào, mải mê, miệt mài, đắm mình vào.

  • deep in mudngập sâu trong bùn
  • deep in debtnợ ngập đầu

Xem đầy đủ từ "deep": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

intentiness Danh từ

Nghĩa: Tính kiên quyết; sự đeo đuổi, sự mải mê, sự hăm hở.

Xem đầy đủ từ "intentiness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

intentness Danh từ

US/ɪn.ˈtɛnt.nəs/

Nghĩa: Tính kiên quyết; sự đeo đuổi, sự mải mê, sự hăm hở.

Xem đầy đủ từ "intentness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Mải mê tiếng Anh là gì?

"mải mê" trong tiếng Anh là intent (tính từ), deep (tính từ), intentiness (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.