TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Mẫn cảm tiếng Anh là gì?

"mẫn cảm" trong tiếng Anh là perceptively (phó từ), allergic, sensitive.

perceptively Phó từ

US/pɜː.ˈsɛp.tɪv.li/

Nghĩa: Mẫn cảm (nhận biết nhanh, hiểu nhanh).

Xem đầy đủ từ "perceptively": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

allergic

UK/əˈlɜː.dʒɪk/US/əˈlɝ.d͡ʒɪk/

Xem đầy đủ từ "allergic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sensitive

UK/ˈsɛn.sɪt.ɪv/US/ˈsɛn.sɪt.ɪv/

Xem đầy đủ từ "sensitive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Mẫn cảm tiếng Anh là gì?

"mẫn cảm" trong tiếng Anh là perceptively (phó từ), allergic, sensitive.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.