TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Mẫu quốc tiếng Anh là gì?

"mẫu quốc" trong tiếng Anh là motherland (danh từ), metropolis (danh từ), metropolitan (tính từ).

motherland Danh từ

UK/ˈmʌð.ə.lænd/US/ˈmʌðɚˌlænd/

Nghĩa: Mẫu quốc.

Xem đầy đủ từ "motherland": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

metropolis Danh từ

UK/mɪˈtɹɒp.ə.lɪs/US/məˈtɹɑp.ə.lɪs/

Nghĩa: Nước mẹ, mẫu quốc.

Xem đầy đủ từ "metropolis": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

metropolitan Tính từ

UK/mɛtɹəˈpɒlɪtən/US/ˌmɛtɹəˈpɑlɪtən/

Nghĩa: Nước mẹ, (thuộc) mẫu quốc.

Xem đầy đủ từ "metropolitan": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Mẫu quốc tiếng Anh là gì?

"mẫu quốc" trong tiếng Anh là motherland (danh từ), metropolis (danh từ), metropolitan (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.