TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Mắt cá tiếng Anh là gì?

"mắt cá" trong tiếng Anh là malleolus (danh từ), ankle (danh từ).

malleolus Danh từ

UK/maˈliː.əl.əs/US/məˈliː.əl.əs/

Nghĩa: Mắt cá.

Xem đầy đủ từ "malleolus": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ankle Danh từ

UK/ˈæŋ.kəl/

Nghĩa: mắt cá chân, mắt cá, cổ chân

  • He twisted his ankle.Anh ấy vặn mắt cá chân của mình.

Xem đầy đủ từ "ankle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Mắt cá tiếng Anh là gì?

"mắt cá" trong tiếng Anh là malleolus (danh từ), ankle (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.