Mắt cá tiếng Anh là gì?
"mắt cá" trong tiếng Anh là malleolus (danh từ), ankle (danh từ).
malleolus Danh từ
UK/maˈliː.əl.əs/US/məˈliː.əl.əs/
Nghĩa: Mắt cá.
ankle Danh từ
UK/ˈæŋ.kəl/
Nghĩa: mắt cá chân, mắt cá, cổ chân
- He twisted his ankle.Anh ấy vặn mắt cá chân của mình.
Câu hỏi thường gặp
Mắt cá tiếng Anh là gì?
"mắt cá" trong tiếng Anh là malleolus (danh từ), ankle (danh từ).