Mặc quân phục tiếng Anh là gì?
"mặc quân phục" trong tiếng Anh là uniform (ngoại động từ), uniformed (tính từ).
uniform Ngoại động từ
UK/ˈjuːnɪfɔːm/US/ˈjunɪˌfɔɹm/
Nghĩa: Mặc quân phục.
- Officers of the navy wear white uniforms.Sĩ quan hải quân mặc quân phục màu trắng.
uniformed Tính từ
US/ˈjuː.nə.ˌfɔrmd/
Nghĩa: Mặc đồng phục, mặc quân phục.
Câu hỏi thường gặp
Mặc quân phục tiếng Anh là gì?
"mặc quân phục" trong tiếng Anh là uniform (ngoại động từ), uniformed (tính từ).